SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG TRUNG

Địa chỉ: 15/3, đường 18, P. Lái Thiêu, Thuận An, Bình Dương

SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG TRUNG
26/05/2024 11:41 AM 36 Lượt xem

     Số đếm tiếng Trung dễ nhất

    Đọc số đếm từ 0 – 10

     

    BẢNG SỐ ĐẾM TIẾNG TRUNG
    Số Tiếng Trung Phiên âm
    0 Líng
    1
    2 Èr
    3 Sān
    4
    5
    6 Liù
    7
    8
    9 Jiǔ
    10 Shí


     

    10 NGÓN 10 SỐ CĂN BẢN
    10 NGÓN TAY LÀ 10 SỐ CĂN BẢN

     

    ĐỌC SỐ 11 đến 19, bạn chỉ cần tuân thủ theo công thức 十 + số lẻ phía sau. 

    Ví dụ: 

    11: 10 + 1 = 十一

    12: 10 + 2 = 十二

    19: 10 + 9 = 十九

    Đối với các số từ 20 đến 99 thì sẽ đọc từng số từ hàng chục đến hàng đơn vị tương tự như trong tiếng Việt: Hai mươi 二十; Hai mươi hai 二十二, Ba mươi ba 三十三, Bốn mươi lăm 四十五

    TỪ SỐ 11 - 99
    Số Tiếng Trung Phiên âm
    11 十一 Shíyī
    12 十二 Shí’èr
    13 十三 Shísān
    14 十四 Shísì
    15 十五 Shíwǔ
    16 十六 Shíliù
    17 十七 Shíqī
    18 十八 Shíbā
    19 十九 Shíjiǔ
    20 二十 Èrshí
    21 二十一 Èrshíyī
    25 二十五 Èrshíwǔ
    28 二十八 Èrshíbā
    30 三十 Sānshí
    40 四十 Sìshí
    50 五十 Wǔshí
    60 六十 Liùshí
    70 七十 Qīshí
    80 八十 Bāshí
    90 九十 Jiǔshí
    99 九十九 Jiǔshíjiǔ


    Số đếm từ 1000 trở lên
    Từ vựng:

    Nghìn: qiān (千)
    Vạn: wàn (万)
    Trăm triệu: yì (亿)
    Nếu ở giữa số đó có số 0 thì ta chỉ cần đọc vế sau, và thêm chữ líng (lẻ). 

    Ví dụ 1: 1000 đọc là yìqiān 

    Ví dụ 2: 1010 = 1000 lẻ 10, đọc là yìqiān língshí 

    Ví dụ 3: 9999 = 9000 + 900 + 90 + 9 đọc là jiǔqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ

    Chú ý: 1 vạn = 10 nghìn = 10.000. Trung Quốc thường dùng vạn vì vậy hãy nhớ tách vạn ra trước nhé!

    Ví dụ 4: 10 000 = 1 0000 đọc là yíwàn (1 vạn chính là 10 nghìn)

    Ví dụ 5: 17 707 = 10000 + 7000 + 700 + 7 đọc là yíwàn qīqiān qībǎi língqī

    Chú ý: Phải nhớ tách vạn ra trước

    Ví dụ 6: 1.000.000 = 100 / 0000 đọc là yìbǎiwàn (một trăm vạn = 1 triệu)

    Ví dụ 7: 1.077.000 = 107 7000 -> 100 (0) 7 7000 đọc là yìbǎi língqīwàn qīqiān

    Ví dụ 8: 1.825.000 = 182 5000 -> 100  82 0000 5000 đọc là yìbǎi bāshí’èrwàn wǔqiān

    Chú ý: 亿 yì (trăm triệu/ tỉ). Vì có trăm triệu nên ta tách trăm triệu ra trước. Sau đó mới tách vạn.

    Ví dụ 9: 18.500.000 = 1850 0000 -> 1000  800 50 0000 đọc là yìqiān bābǎiwǔshíwàn

    Ví dụ 10: 180.000.000 = 1 8000 0000 -> 1 0000 0000 + 8000 0000 đọc là yíyìbāqiānwàn

    Quy luật đọc số đếm từ trên 1.000 trong tiếng Trung

    Số Cách viết Cách đọc Quy luật
    1.000 一千 yīqiān 1×1.000
    1.002 一千零二 yīqiānlíngèr 1×1.000 + (lẻ) 2
    1.010 一千零一十 yīqiānlíngshí 1×1.000 + (lẻ) 10
    1.300 一千三百 yīqiān sānbǎi 1×1.000 + 3×100
    9.999 九千九百九十九 jiǔqiānjiǔbǎijiǔshíjiǔ 9×1.000 + 9×100 + 9×10 + 9
    10.000 一万 yīwàn 1×10.000
    1.000.000 一百万 yībǎiwàn 1×1.000.000
    1.065.000 一百零六万五 yībǎi líng liù wàn wǔ (1×100) (lẻ) 6×10.000 + 5
    1.555.000 一百五十五万五 yībǎiwǔshíwǔwànwǔ (1×100) (5×10 + 5) × 10.000 + 5
    15.500.000 一千五百五十万 yīqiānwǔbǎiwǔshíwàn (1×1.000) (5×100 + 5×10) × 10.0000
    170.000.000 一亿七千万 yīyìqīqiānwàn 1×100.000.000 + (7×1.000)×10.000
    1.000.000.000 十亿 shíyì 10×100.000.000


    Chú ý: Trong tiếng Trung số 2 có hai từ biểu thị là 两 (liǎng) và 二 (èr). 两 dùng trong các trường hợp:

    Có lượng từ ở giữa. Ví dụ: 2 người = Liǎng gèrén (两个人)
    Trong số đếm, đứng trước bǎi, qiān, wàn, yì. Ví dụ:
    222 = đọc là liǎngbǎi èrshí èr (两百 二十 二); Có thể dùng èr, nhưng thường dùng liǎng.

    2000 đọc là 两千 (liǎng qiān)

    20000 đọc là 两万 (liǎng wàn)

    Trên đây là tổng hợp cách đọc số trong tiếng Trung cho các bạn bắt đầu học. 

    Chia sẻ:
    Bộ sách liên quan
    ĐĂNG KÝ NHẬN TIN Điền thông tin để nhận được tin mới nhất !
    0